Swift Code

SWIFT là một tổ chức phi lợi nhuận. Mục đích là giúp các ngân hàng trên thế giới, tất nhiên phải là thành viên của SWIFT, chuyển tiền cho nhau hoặc trao đổi thông tin cho nhau. Mỗi thành viên được cấp 1 mã giao dịch gọi là SWIFT code.

Các thành viên trao đổi thông tin/chuyển tiền cho nhau dưới dạng các SWIFT message, là các bức điện được chuẩn hóa dưới dạng các trường dữ liệu, ký hiệu để máy tính có thể nhận biết và tự động xử lý giao dịch.

Khi bạn muốn mở một tài khoản lưu tiền ở một ngân hàng nào đó, bạn nên chọn ngân hàng nào có nằm trong hệ thống thanh toán tài chính liên ngân hàng của SWIFT. Nếu bạn hỏi nhân viên ngân hàng, mã số nhận diện quí ngân hàng trong mạng liên ngân hàng quốc tế là gì, mà không có được một câu trả lời đáng tin thì bạn chưa nên giao dịch với ngân hàng đó vì nó không có chất lượng thanh toán tài chính theo tiêu chuẩn quốc tế tốt nhất.

Nếu là mã số của hệ thống SWIFT thì nó phải có từ 8 đến 11 ký tự.

4 ký tự đầu nhận diện ngân hàng
2 ký tự kế nhận diện quốc gia
2 ký tự nhận diện địa phương
3 ký tự chót nếu có thì nhận diện chi nhánh Nếu là chi nhánh chính thì 3 ký tự chót là “XXX”.

Ví dụ: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) Bank for Foreign Trade of Vietnam có mã SWIFT là: BFTVVNVX.

BFTV nhận diện Bank for Foreign Trade of Vietnam
VN là mã nhận diện nước Việt Nam
VX là mã nhận diện bất cứ thành phố nào ở Việt Nam
3 ký tự chót không dùng

Sau đây là danh sách mã SWIFT của các ngân hàng Việt nam:

1. Ngân Hàng Đông Á

Tên thường gọi: EAB - DongABank

SWIFT Code: EACBVNVX

===============================================

2. Ngân Hàng Thương Mại cổ phần ngoại thương Việt nam

Tên thường gọi: Vietcombak

SWIFT Code: BFTVVNVX

===============================================

3. Ngân Hàng Thương mại cổ phần Á Châu

Tên thường gọi: ACB

SWIFT Code: ASCBVNVX

===============================================

4. Ngân Hàng Xuất nhập khẩu Việt nam

Tên thường gọi: Eximbank

SWIFT Code: EBVIVNVX

===============================================

5. Ngân Hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tên thường gọi: Agribank

SWIFT Code: VBAAVNVX

===============================================

6. Ngân Hàng Sài gòn Thương tín

Tên thường gọi: Sacombank

SWIFT Code: SGTTVNVX

===============================================

7. Ngân Hàng Công thương

Tên thường gọi: Vietinbank

SWIFT Code: ICBVVNVX

===============================================

8. Ngân Hàng Đầu tư và phát triển Việt nam

Tên thường gọi: BIDV

SWIFT Code: BIDVVNVX

===============================================

9. Ngân Hàng thương mại cổ phần hàng hải Việt nam

Tên thường gọi: MaritimeBank

SWIFT Code: MCOBVNVX

===============================================

10. Ngân Hàng thương mại cổ phần kỹ thương Việt nam

Tên thường gọi: TechComBank

SWIFT Code: VTCBVNVX

===============================================

11. Ngân Hàng ANZ

Tên thường gọi: ANZ Bank

SWIFT Code: ANZBVNVX